Đăng ký học thử tiếng Anh online tại HomeClass










Học từ vựng tiếng Anh chủ đề các hành tinh và vũ trụ – Planets & Universe

Tiếng Anh luyện thi
25/02/2021
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề các hành tinh và vũ trụ – Planets & Universe

 

 

Hành tinh trái đất mà chúng ta đang sinh sống là một phần của hệ mặt trời. Mặt trời là một vì sao nằm ở vị trí trung tâm của hệ mặt trời và có 8 hành tinh cùng những thực thể khác xoay quanh nó. Hãy cùng HomeClass học tiếng Anh online và khám phá từ vựng chủ đề các hành tinh trong hệ mặt trời nhé.

 

  1. The inner planets: nhóm hành tinh trong, hành tinh có quỹ đạo gần hệ mặt trời

 

  • Mercury: Sao Thủy

 

  • Venus: Sao Kim

The closest planet to the sun is Mercury and then comes Venus. 

 

  • Earth: Trái đất

The planet that we live on is called Earth.

 

  • Mars: Sao Hỏa

 Mars is the fourth planet from the sun. 

 

  1. The outer planets: nhóm hành tinh ngoài, hành tinh có quỹ đạo xa hệ mặt trời

 

  • Jupiter: Sao Mộc

Jupiter is the largest of all the planets in the solar system.

 

  • Saturn: Sao Thổ

The next planet is Saturn which has thin rings around it.

 

  • Uranus: Sao Thiên Vương
  • Neptune: Sao Hải Vương

Uranus and Neptune are the next two planets after Saturn.

 

  1. The Universe and Space Exploration: khám phá không gian và vũ trụ

 

  • Orbit: quỹ đạo

An orbit is the path an object in space takes while it moves.

 

  • Asteroid: tiểu hành tinh

There are many asteroids that orbit the sun between the orbits of Jupiter and Mars.

 

  • Comet: sao chổi

We can see the tail of the comet because it is the sun heating and melting the ice.

 

  • Star: vì sao

Many people love to go outside at night and count the stars.

 

  • Constellation: chòm sao

A constellation is a group of bright stars that form shapes or 'pictures' in the sky.

 

  • Sun: mặt trời

The sun is the star in the middle of our solar system. 

 

  • Solar eclipse: nhật thực

A solar eclipse is when the moon's orbit comes between the earth and the sun and it looks like the sun is blacked out.

 

  • A lunar eclipse: nguyệt thực

A lunar eclipse is when the earth prevents sunlight from reaching the moon.

 

  • Moon: mặt trăng

A full moon (trăng tròn) makes the sky bright at night because it reflects the light of the sun. A new moon (trăng non) is when we cannot see any of it. 

 

  • Galaxy: giải ngân hà
  • Milky Way: giải ngân hà

The galaxy we live in is called the Milky Way.

 

  • Telescope: kính thiên văn

Some telescopes are very powerful and can be used to see thousands of light years away.

 

  • Astronaut: nhà du hành vũ trụ

An astronaut is a person who leaves Earth and goes into space.

 

  • Space suits: quần áo phi hành gia

Astronauts need to wear space suits because it is very cold in space and they do not have oxygen to breath.

 

  • A spacecraft: tàu du hành vũ trụ

A spacecraft is any type of vehicle used for travelling in space.

 

  • A space shuttle: tàu con thoi
  • A space probe: tàu thăm dò vũ trụ không người lái

A space probe is a type of space craft that does not have a person inside.

 

  • Lunar module: tàu thám hiểm vũ trụ thăm dò mặt trăng

A lunar module is a small craft used for travelling between the moon and the larger space craft orbiting the moon. 

 

  • Unidentified flying objects (UFOs): vật thể bay không xác định

Many people have said that they have seen unidentified flying objects.

 

Chúc bạn có những kiến thức bổ ích từ HomeClass.vn

 

Tags: HomeClass, học tiếng Anh online, chủ đề hành tinh và vũ trụ

Đăng ký học thử

Để nhận tư vấn lộ trình và đăng ký học thử vui lòng liên hệ
Tel: (84) 6290 6699
Hotline: 096 100 3856 - 091 678 3856


Bài viết liên quan

Những từ vựng tiếng Anh bạn cần biết chủ đề Coronavirus (bài 5)
Nâng điểm IELTS với 5 từ vựng mỗi ngày: Chủ đề Môi Trường (phần 1)
Nâng điểm IELTS với 5 từ vựng mỗi ngày: Chủ đề Giao Thông
Nâng điểm IELTS với 5 từ vựng mỗi ngày: Chủ đề Thời tiết
Nâng điểm IELTS với 5 từ vựng mỗi ngày: Chủ đề Nấu nướng
call
zalo
facebook