Đăng ký học thử tiếng Anh online tại HomeClass










Học từ vựng tiếng Anh chủ đề kinh doanh – British vs American English for Business words

Tiếng Anh luyện thi
12/05/2020
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề kinh doanh – British vs American English for Business words

 

Trong ngôn ngữ kinh doanh, người Mỹ và người Anh cũng có cách sử dụng tiếng Anh khác nhau. Hãy cùng HomeClass điểm qua những từ khác biệt trong tiếng Anh – Anh và Anh – Mỹ  nhé.

 

Different business words in British and American English

 

CV/ curriculum vitae – résumé: sơ yếu lý lịch

 

Shareholder – stockholder: cổ đông

 

Ltd/ PLC – Inc./ Corp.: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn

 

Company – corporation: Công ty

 

Cash machine/ cashpoint – ATM: máy rút tiền tự động

 

Mortgage – home loan: vay mua nhà trả góp

 

AGM/ annual general meeting – shareholders meeting: cuộc họp đại hội đồng cổ đông thường niên

 

(Trade) union – (labor) union: công đoàn

 

Diary – appointment book: sổ ghi lịch họp

 

Fill in a form – fill out a form: điền đơn

 

(Pound) note – (dollar) bill: tiền

 

Discount – concession: giảm giá

 

Bank holiday – national holiday/ public holiday: ngày nghỉ lễ. ngày nghỉ lễ không phải thứ bảy và chủ nhật, nghỉ lễ

 

Summer holiday – summer vacation: đi nghỉ hè

 

From Monday to Friday – Monday through Friday: từ thứ Hai đến thứ Sáu

 

Turnover – revenue/ gross sales: doanh  thu gộp, tổng doanh thu

 

Current account – checking account: tài khoản vãng lai

 

Property – real estate: bất động sản

 

Expiry date – expiration date: ngày đáo hạn

 

National insurance number/ NI number – social security number: số bảo hiểm xã hội

 

Estate agent – real estate agent: đại lý bất động sản

 

Travellers’ cheque – traveler’s check: séc du lịch

 

(Five) quid – (five) bucks: đồng bảng – đồng đô

 

Base rate – prime rate: lãi suất gốc

 

Cheque book – check book: sổ séc

 

The City – Wall Street: phố tài chính

 

To table – to put something forward for discussion – to leave to discuss until later: đưa ra thảo luận

 

Hire purchase – installment plan: kế hoạch trả góp, mua trả góp

 

The till – cash register: quầy thu ngân

 

Third-party insurance – liability insurance: bảo hiểm trách nhiệm người thứ ba

 

Epos session – foreclosure: siết nợ, tịch thu tài sản để thế nợ

 

Rates – municipal property taxes: thuế bất động sản thành phố

 

Rota – roster: bảng phân công công việc

 

Ordinary share/ equity share – common stock: cổ phiếu phổ thông

 

Bridging loan – bridge loan: cho vay cầu

 

Barometer stock – bellwether stock: cổ  phiếu dẫn đầu

 

Chúc các bạn có những kiến thức thú vị tại HomeClass.vn


Đăng ký học thử

Để nhận tư vấn lộ trình và đăng ký học thử vui lòng liên hệ
Tel: (84) 6290 6699
Hotline: 096 100 3856 - 091 678 3856


Bài viết liên quan

BÀI THI TIẾNG ANH IELTS ACADEMIC LISTENING TEST 36
BÀI THI TIẾNG ANH IELTS ACADEMIC READING TEST 35
BÀI THI TIẾNG ANH CAMBRIDGE PET READING TEST 9
ĐỀ THI TIẾNG ANH CAMBRIDGE PET LISTENING TEST 8
ĐỀ THI TIẾNG ANH CAMBRIDGE PET READING TEST 8
call
zalo
zalo
facebook