Đăng ký học thử tiếng Anh online tại HomeClass










Từ vựng tiếng Anh chủ đề Coronavirus: From Pandemic to Social Distancing

Tiếng Anh luyện thi
17/03/2020
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Coronavirus: From Pandemic to Social Distancing

 

Coronavirus vẫn là chủ đề nóng nhất trên tất cả các phương tiện thông tin đại chúng trên toàn cầu. Từ đại dịch toàn cầu cho đến cách ly xã hội, chúng ta hãy cùng HomeClass tiếp tục tìm hiểu các thuật ngữ và cụm từ liên quan để hiểu về loại virus này và cách chúng lây lan nhé.

 

Pandemic: bệnh dịch lớn, đại dịch lan rộng với quy mô toàn thế giới

 

Global pandemic: đại dịch toàn cầu

 

Epidemic: bệnh dịch, bệnh dịch bùng phát quy mô nhỏ, chỉ trong một khu vực

 

Covid-19: tên kỹ thuật của SARS-CoV-2, bệnh viêm phổi cấp do coronavirus gây ra

 

State of emergency: tình trạng khẩn cấp

 

Declare a state of emergency: ban bố tình trạng khẩn cấp

 

Incubation: thời gian ủ bệnh, thời gian trước khi các triệu chứng xuất hiện sau khi một người bị nhiễm virus

 

Social distancing: cách ly xã hội hoặc giữ khoảng cách xã hội, là một biện pháp nhằm gia tăng khoảng cách giữa mọi người nhằm ngăn chặn sự phát tán của virus, như đóng cửa trường học, làm việc tại nhà, hoãn các sự kiện có đông người tụ tập… Bằng cách giữ khoảng cách 2 m, mọi người có thể hạn chế sự lây lan của virus

 

Self-quarantine: tự cách ly kiểm dịch, đây là biện pháp quan trọng nhằm hạn chế sự lây lan của virus, biện pháp này được áp dụng với những người đã từng tiếp xúc với người bệnh và cần hạn chế di chuyển ra ngoài để theo dõi xem liệu mình đã nhiễm virus chưa và không làm lây lan virus ra những người xung quanh

 

Isolation: Cách ly, biện pháp này áp dụng đối với những người bị nhiễm virus, cần phải cách ly với mọi người xung quanh nhằm tránh lây lan ra cộng đồng

 

Fatality rate: tỉ lệ tử vong, số lượng người chết trên số lượng người mắc bệnh

 

Containment: kiểm soát dịch bệnh, sử dụng mọi công cụ có thể để kiểm soát dịch bệnh

 

Bar entry into one country: chặn nhập cảnh vào một quốc gia

 

Chúc bạn có những kiến thức bổ ích từ HomeClass.vn

 

Tags: Từ vựng tiếng Anh, chủ đề Coronavirus, Pandemic, Social Distancing, HomeClass

Đăng ký học thử

Để nhận tư vấn lộ trình và đăng ký học thử vui lòng liên hệ
Tel: (84) 6290 6699
Hotline: 096 100 3856 - 091 678 3856


Bài viết liên quan

BÀI THI TIẾNG ANH IELTS ACADEMIC LISTENING TEST 36
BÀI THI TIẾNG ANH IELTS ACADEMIC READING TEST 35
BÀI THI TIẾNG ANH CAMBRIDGE PET READING TEST 9
ĐỀ THI TIẾNG ANH CAMBRIDGE PET LISTENING TEST 8
ĐỀ THI TIẾNG ANH CAMBRIDGE PET READING TEST 8
call
zalo
zalo
facebook