Đăng ký học thử tiếng Anh online tại HomeClass










Từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm nhạc

Tiếng Anh cho người đi làm
10/01/2020
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm nhạc

 

Bạn đã có đủ vốn từ vựng tiếng Anh để cùng trao đổi, thảo luận với  bạn bè nước ngoài về sở thích âm nhạc hay các xu hướng âm nhạc hay chưa? Hãy cùng HomeClass mở rộng thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc để có thể tự tin hơn khi đàm thoại nhé!

 

     Từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm nhạc

 

Song (n): bài hát

Melody (n): giai điệu

Rhythm (n): nhịp điệu

Tune (n): điệu, giai điệu

            to sing in tune: hát đúng điệu

            to sing out of tune: hát lạc điệu, hát sai nhịp điệu

Lyrics (n): lời bài hát

Chorus (n): điệp khúc

Background music (n): nhạc nền

OST (original soundtrack) (n): nhạc trong phim, nhạc nền của phim

Genre (n): loại, thể loại

Artist (n): nghệ sĩ

Singer (n): ca sĩ

Band (n): nhóm nhạc

Music idol (n): thần tượng âm nhạc

Fan (n): người hâm mộ

Songwriter (n): người sáng tác ca khúc, người viết bài hát

Musician (n): nhạc sĩ, nhà soạn nhạc

Favourite (adj): yêu thích, ưa thích

Catchy (adj): bắt tai, dễ nhớ, dễ thuộc

Shuffle mode (n): chế độ phát các bài hát ngẫu nhiên, không theo thứ tự

Repeat (n,v): lặp lại

Playist (n): danh sách phát nhạc

Hit (n): bài hát bán chạy, bài hát thịnh hành, đứng đầu trên các bảng xếp hạng

Single (n): đĩa đơn

Album (n): an-bum bài hát

Song collection (n): tuyển tập các bài hát

Record (n): bản thu

Live music: nhạc sống

Live performance: tiết mục biểu diễn trực tiếp

Music event: sự kiện âm nhạc

Music festival: lễ hội âm nhạc

Music award: giải thưởng âm nhạc

Karaoke bar: quán karaoke

To sing along: hát theo

Musical instrument: nhạc cụ

 

 

Tổng hợp bởi: Homeclass.vn

Website học tiếng Anh trực tuyến hàng đầu Việt Nam

 

Tags: Từ vựng tiếng Anh, tiếng Anh chủ đề Âm nhạc

Đăng ký học thử

Để nhận tư vấn lộ trình và đăng ký học thử vui lòng liên hệ
Tel: (84) 6290 6699
Hotline: 096 100 3856 - 091 678 3856


Bài viết liên quan

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề tin học – computer
Học từ vựng tiếng Anh sử dụng trong hợp đồng giao dịch
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề thịt heo
Từ vựng tiếng Anh về các kỹ năng, phẩm chất trong công việc
Các từ vựng tiếng Anh về chủ đề Customer (khách hàng)
call
zalo
zalo
facebook