Đăng ký học thử tiếng Anh online tại HomeClass










100 mẫu câu tiếng Anh thông dụng trong hội thoại hàng ngày

Tiếng Anh luyện thi
30/10/2019
100 mẫu câu tiếng Anh thông dụng trong hội thoại hàng ngày

 


Nếu bạn muốn cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh của mình nhưng lại chưa biết phải bắt đầu từ đâu. Bạn đã có một vốn từ vựng tiếng Anh kha khá nhưng gặp khó khăn khi nói thành câu. Bạn có biết tại sao không? HomeClass có lời giải cho bạn đấy, đó chính là vì bạn đã không biết cách học các cách diễn đạt và mẫu câu tiếng Anh thông dụng đấy. Chính những cụm từ và mẫu câu thông dụng sẽ đóng vai trò là nền tảng cơ bản để giúp bạn nói tiếng Anh đúng và dễ dàng hơn.

 

HomeClass xin giới thiệu với bạn 100 cụm từ và mẫu câu tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống hàng ngày giúp các bạn giao tiếp tiếng Anh hiệu quả hơn. Chỉ từ những mẫu câu này, các bạn có thể dễ dàng phát triển thành hàng trăm cách nói khác nhau trong giao tiếp. Hãy dành thời gian để học những mẫu câu này nhé và kỹ năng nói tiếng Anh của bạn sẽ nhanh chóng được cải thiện đấy.

 

1. Are you sure…? Bạn có chắc …?

2. Are you used to…? Bạn có thường…?

3. As far as… Như…

4. As far as… (is) (am) (are) concerned,… Như … biết/quan tâm…

5. Be careful with… Hãy cẩn thận với…

6. But this doesn’t mean that… Nhưng điều đó không có nghĩa là …

7. By the way… Nhân tiện….

8. Compared to… So với…

9. Did you use to… Bạn có thường…

10. Don’t ever… Đừng bao giờ…

11. Do you agree…? Bạn có đồng ý…

12. Do you carry this in…? Bạn có mang cái này trong…

13. Do you have… available? Bạn có sẵn …?

14. Do you mind…? Bạn có phiền ….?

15. Do you feel like…? Bạn có cảm thấy thích….?

16. Shouldn’t we…? Chúng ta có không nên …?

17. Have you ever…? Bạn đã bao giờ từng…?

18. Not…until… Không… cho đến khi….

19. He is as… as… Anh ta … như…

20. He is either…or… Anh ta hoặc …. hoặc…

21. He is so… that… Anh ấy  quá… đến nỗi …

22. He is not only… but also… Anh ấy không những … mà còn…

23. Help yourself to… Tự nhiên…

24. How about…? Thế còn…

25. How come…? Sao có thể…

26. How dare you…! Sao bạn dám…

27. How do you like…? Bạn cảm thấy thế nào…?

28. How long does it take…? Mất bao lâu…?

29. How often…? Bao lâu một lần…?

30. I bet… Tôi cược là…

31. I can hardly believe that… Tôi dường như không thể tin rằng…

32. I can’t help… Tôi không thể ngừng…

33. I can’t say…Tôi không thể nói

34. I cannot wait to… Tôi không thể chờ…

35. I dare say… Tôi dám nói…

36. I’d like you to… Tôi muốn bạn làm…

37. I’d hate for you to…Tôi ghét bạn làm…

38. If it hadn’t been for…Nếu không phải vì…

39. If there is one thing that… me, it’s…Nếu có một điều mà…, thì đó là…

40. I have no idea… Tớ không biết…

41. I have got to… Tớ phải

42…. as… as possible … nhất có thể…

43. I’ll let you know… Tớ sẽ cho cậu biết…

44. I’d be grateful… Tớ rất biết ơn…

45. I’m afraid…Tớ e rằng…

46. I’m calling to… Tớ gọi…

47. I’m looking forward to…Tôi đang mong…

48. I’m not really happy with…Tôi thực sự không vui…

49. I’m thinking about… Tôi đang suy nghĩ về…

50. I really go for… Tôi thực sự ủng hộ…

51. It is… that… Chính… đã…

52. It’s too bad that… Thật tệ là…

53. It’s my fault for… Là lỗi của tôi khi…

54. It’s not that… but… Không phải là… mà…

55. It’s on the tip of my tongue. Tôi chưa thể nhớ ra nó là điều gì mặc dù tôi chắc chắn là tôi biết về điều đó.

56. It’s said that…Người ta cho rằng…

57. It’s up to… Tùy thuộc

58. It’s your turn… Đến lượt anh…

59. It may surprise you, but… Có thể anh sẽ ngạc nhiên, nhưng…

60. I have been… Tôi đã …

61. I’ve had enough of… Tôi có đủ…

62. I wonder if…?Tôi tự hỏi là liệu…

63. I would rather… than…Tôi thà… hơn là…

64. No matter what… Không quan trọng…

65. No wonder… Không còn nghi ngờ gì…

66. Now that I (come to) think about it,… Giờ thì tôi nghĩ là…


67. Once you… Một khi bạn…

68. … only to find….. chỉ để tìm…

69. On one hand…on the other hand… Một mặt là … mặt kia là…

70. See that… thấy chưa…

71. Speaking of… nói đến….

72. Thanks to… nhờ có

73. Thank you for… cảm ơn vì…

74. The first thing I’m going to do when… is… điều đầu tiên tôi sẽ làm khi… là…

75. The more…the more… càng ngày càng…

76. There is nothing as…as… không có gì… như…

77. There is nothing I like better than… tôi không thích gì hơn là…

78. We’d be better off without… chúng ta tốt nhất lên xuất phát mà không có…

79. We’d better… chúng ta tốt nhất nên…

80. We may as well…chúng ta có thể cũng như…

81. What becomes of…?

82. What can I do for…? tôi có thể làm gì cho…

83. What do you mean by…? Ý bạn là gì khi nói…?

84. …what-do-you-call-it (what·cha·ma·call·it) …. Cái mà bạn gọi nó là…

85. What do you say…? Bạn nói gì…?

86. What… for… Để làm gì?

87. What if…? Điều gì nếu…?

88. What I’m trying to say is… Điều tôi muốn nói là…

89. What’s the matter with…? Có chuyện gì với…?

90. What would you do if…? Bạn sẽ làm gì nếu…?

91. What’s the use of…? … Sử dụng thế nào…?

92. What’s your favorite…? Bạn thích nhất… là gì?

93. Where can I…? Tôi có thể… ở đâu?

94. Where there is… there is… Nơi có… sẽ có…

95. Whether or not… Liệu có hay không…

96. Why not…? Tại sao không…?

97. Would you care for …? Bạn có quan tâm tới…?

98. You are not to… Bạn không…

99. You can never… too… Bạn có thể không bao giờ….quá…

100. You only have to…in order to… Bạn chỉ có thể… để….

 

 

Tags: mẫu câu, cụm từ, hội thoại, thông dụng, tiếng Anh, hàng ngày

Đăng ký học thử

Để nhận tư vấn lộ trình và đăng ký học thử vui lòng liên hệ
Tel: (84) 6290 6699
Hotline: 096 100 3856 - 091 678 3856


Bài viết liên quan

20 câu thành ngữ - tục ngữ Việt Nam thông dụng bằng tiếng Anh
Cách dùng WILL, BE GOING TO và HIỆN TẠI TIẾP DIỄN trong tiếng Anh
Phân biệt cách sử dụng both, either, neither, so và nor trong tiếng Anh
 Cách phân biệt câu điều kiện loại 0, 1, 2 trong tiếng Anh
Cách sử dụng mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh
call
zalo
zalo
facebook