Đăng ký học thử tiếng Anh online tại HomeClass










Từ vựng tiếng Anh chủ đề xuất nhập khẩu

Tiếng Anh luyện thi
19/04/2019
Từ vựng tiếng Anh chủ đề xuất nhập khẩu

 

 

Đối với lĩnh vực xuất nhập khẩu, bạn sẽ bắt gặp nhiều thuật ngữ trên các loại giấy tờ xuất nhập khẩu, vận tải biển hay thanh toán ngân hàng đối với hàng hóa xuất nhập khẩu. Vậy bạn đã trang bị cho mình kiến thức về từ vựng chủ đề xuất nhập khẩu hay ngoại thương chưa? Hãy cùng HomeClass tìm hiểu chủ đề này nhé.

 

Add account paid (A/P): trương mục thanh toán

Account sales: mục bán

Advance: tiền tạm ứng, tiền ứng trước

Additional premium (A/P) phí ngoại vụ

Agent: đại lý

All risk (A/R): mọi sự rủi ro

Against all risks (A.A.R): tránh được mọi sự rủi ro

Aution sale: bán đấu giá

Avoirdupois weight: trọng lượng dùng trong thương vụ

Bale (B): bao, kiện hàng

Balance sheet (B/S): giấy quyết toán

Bank draft: hối phiếu

Bank check: chi phiếu, ngân phiếu

Bearer: người cầm, mang

Bergain money: tiền cọc

Bid bond: tiền đặt giá

Bill of exchange (B/E): hối phiếu

Bill of parcels: hóa đơn

Bill of lading (B/L): vận đơn

Bill to bearer: phiếu vô danh

Bill to order: phiếu chỉ danh

Broker: môi giới, trung gian

Brokerage: nghề môi giới

Carriage (cgs): vận tải, cưới phí

Carriage paid: cước phí trả rồi

Cartage: chở bằng xe

Care of, in (c/o) nhờ chuyển giao

Cash book (C/B) sổ xuất nạp

Cash before deliver: trả tiền trước khi giao hàng

Cash discount: chiết khấu tiền

Cash on delivery (c.o.d): trả tiền khi nhận hàng

Cash sale: bán lấy tiền mặt

Cash settlement: thanh toán bằng tiền mặt

Charge prepaid: phí trả trước

Check drawer: người lĩnh ngân phiếu

Check holder: người giữ ngân phiếu

Check to bearer: ngân phiếu vô danh

Clearing sale: bán hạ giá dọn kho

Commission: hoa hồng

Commission agent: người môi giới ăn hoa hồng

Compound interest: lãi đơn, lãi kép

Consignee: người nhận hàng gửi

Consignment (con’t) sự giữ hàng

Cost and freight (c.f) giá hàng kể cả cước phí

Correspondence (cor): thư tín giao dịch

Freight: vận phí

Cost, Insurance and freight (c.i.f) giá hàng, bảo hiểm và vận phí

Cost price: giá vốn mua vào

Cost and freight: giá hàng và vận phí

Cover: bảo đảm

Cost Insurance Freight and Interest (c.i.f & i) giá hàng bảo hiểm vân phí và tiền lãi

Credit note: thu tín dụng

Credit sale: bán chịu

Current Account: tài khoản vãng lai

Day of maturity: ngày đáo hạn

Dealer: nhà buôn

Debtor: con nợ

Deposit account (D/A): tài khoản ký thác, tiền gửi có kỳ hạn

Delivery expenses: phí giao hàng

Delivery on arrival: giao hàng khi tầu đến

Devaluation: sự mất giá tiền tệ

Delivery order: giấy giao hàng

Dispose of, to: bán

Difference: sự chênh lệch

Draft: hối phiếu

Draw: lãnh tiền ở ngân hàng ra

Drawee: người trả

Duplicate: bản sao

Duplicate invoice: bản sao hóa đơn

Exchange rate: tỉ giá hối đoái

Entrance fee: phí vào cửa

Entry: vào sổ

Expenditure: sự chi tiêu

Errors and omissions expected (E et O.E): trừ những sai lầm và thiếu sót

Exclusive: độc quyền

Endorsement: tên ký sau hối chiếu. tên ký phát

Endorsee: người được chuyển nhượng, người được ký phát

Fixed capital: vốn cố định

Fixed deposit: ký quỹ cố định

Free from Average: không được bồi thường thiệt hại

Free trade: tự do thương mại

Free on rails (f.o.s) chịu nhận phí đến khi hàng chuyển lên xe

Free on ship/ free on board: chịu các chi phí đến khi hàng xếp lên tàu

Firm request (F.R): đơn xin định kỳ

Goods Receiving Book: sổ nhận hàng

Goods afloat: hàng chất sẵn trên tàu

Goods to arrive: hàng sắp đến

Gross weight: trọng lượng gộp

Net weight: trọng lượng tịnh

Import Entry: khai hàng nhập cảng

Import Permit: giấy phép nhập cảng

Indemnity: bồi thường

Import duty: thuế nhập khẩu

Inclusive (Incl): kể cả

Insolvency (Isol) : tình trạng không trả được nợ

Invoice (Inv): hóa đơn

Inventory (Inv’t): bảng kê khai hàng hóa

Letter of Credit (L/C) thư tín dụng

Letter of advice: thư báo cáo

Letter Reference Number: sổ tra cứu thư từ

Letter of commitment: giấy ủy thác

Lighterage: vận phí xà lan

Liquidator: người thanh toán

Money Order (M.O): hối phiếu

Out of Stock (O/S): hết hàng

Overdue Bill: hóa đơn quá hạn thanh toán

Overdue Check: ngân phiếu quá hạn

Over drawn (O/D) rút quá số quy định

Parker: người đóng hàng

Pass book: sổ kế toán

Patterns (patt): mẫu

Postscript (P/S): tái bút

Power of attorney: giấy ủy quyền

Pay on delivery (P.O.D) trả tiền khi giao hàng

Profit and loss (P & L): lời lỗ

Profit and Loss Account (P&L a/c): tài khoản lỗ lãi

Remittance by draft: chuyển tiền bằng hối phiếu

Retail Dealer: nhà bán lẻ

Shipment by direct steamer: gửi hàng bằng tầu suốt

Shipment by earliest opportunity: gử hàng thật sớm

Shipment by first available vessel: gửi hàng bằng chuyến tàu đầu tiên

Sole agent: đại lý độc quyền

Voucher: giấy chứng thực

 

 

Tags: Từ vựng, tiếng Anh, chủ đề, xuất nhập khẩu

Đăng ký học thử

Để nhận tư vấn lộ trình và đăng ký học thử vui lòng liên hệ
Tel: (84) 6290 6699
Hotline: 096 100 3856 - 091 678 3856


Bài viết liên quan

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Road Trip
Kết quả Cuộc thi Hùng biện & Kể chuyện tiếng Anh HomeClass tuần 7-14/6/2019
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề thất nghiệp Unemployment
CUỘC THI KỂ CHUYỆN VÀ HÙNG BIỆN TIẾNG ANH HÀNG TUẦN
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề hành vi Behavior