Đăng ký học thử tiếng Anh online tại HomeClass










Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cùng HomeClass: Các từ tiếng Anh nhiều nghĩa (phần 1)

Tiếng Anh luyện thi
11/03/2019
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cùng HomeClass: Các từ tiếng Anh nhiều nghĩa (phần 1)

 

Bạn biết không, có nhiều từ vựng trông có vẻ rất quen thuộc và tưởng như bạn đã biết rõ, nhưng hóa ra chúng lại mang nghĩa hoàn toàn không liên quan tới nhau khi đặt vào các tình huống khác nhau.

 

Hãy tìm hiểu một số từ nhiều nghĩa thường gặp sau đây để tránh bị hiểu nhầm ý nghĩa của câu trong từng bối cảnh khác nhau nhé!

 

Các từ nhiều nghĩa trong tiếng Anh (Phần 1) 

 

 

  1. Ball

           (n) quả bóng, quả cầu, hình cầu

           (n) buổi khiêu vũ

                What will you wear to the ball tonight?: Bạn sẽ mặc gì tới buổi tiệc khiêu vũ tối nay?

  1. Bat

           (n) con dơi

           (n) gậy, vợt (đánh bóng chày, quần vợt)

           (v) đánh bóng (bằng gậy)

  1. Bark

           (v) sủa

                My dog barks whenever he sees a stranger at my door. : Chó của tôi luôn sủa khi thấy có người lạ ở cửa nhà tôi.

           (n) tiếng sủa

           (n) vỏ cây

  1. Book

           (n) cuốn sách

           (v) đặt trước, giữ chỗ trước (vé, phòng…)

                I would like to book a table for tomorrow. : Tôi muốn đặt một bàn cho ngày mai.

  1. Break

           (n) sự gãy/vỡ/cắt đứt, chỗ đứt/vỡ

           (n) sự vỡ nợ, phá sản

           (n) sự tạm nghỉ/ tạm dừng, sự gián đoạn

           (v) vỡ, thoát ra, sổ ra (nội động từ) ; làm gãy/vỡ, bẻ gãy, phá vỡ, xua tan (ngoại động từ)

                break a plate: làm vỡ cái đĩa; break the law: phá luật;

               break the silence: phá tan sự im lặng; break free: thoát ra, sổ lồng

  1. Broke

           (v) thời quá khứ của “break”

           (adj) khánh kiệt, túng quẫn

                Can I borrow some money from you? I’m broke. : Tôi có thể mượn bạn ít tiền được không? Tôi cạn túi  rồi.

  1. Bow

           (n) cái cung

           (n) cái nơ bướm

           (n) sự cúi chào, sự cúi đầu

                The singer takes a bow  after his performance. : Người ca sỹ cúi chào khán giả sau màn biểu diễn.

  1. Can

           (v) có thể

           (n) cái lon/hộp

                I bought a can of tuna for my cat. : Tôi đã mua  một lon cá ngừ cho con mèo của tôi.

           (v) đóng hộp

  1. Check

           (v) kiểm tra

           (n) tờ séc , tương tự như “cheque”

                Do you want to pay by check or in cash? : Bạn muốn trả bằng séc hay tiền mặt?

           (v) (n) chiếu tướng (chơi cờ)

  1. Fan

          (n) người hâm mộ

          (n) cái quạt

  1. Fine

         (adj) tốt, ổn

         (n) tiền phạt

                If you go on a train without ticket, you will receive a 100-dollar fine. : Nếu bạn đi tàu mà không có vé, bạn sẽ chịu khoản phạt 100 đô.

         (v) phạt, bắt phạt (tiền)

  1. Fire

        (n) lửa, sự cháy, hỏa hoạn

        (n) sự bắn, sự nổ súng

        (v) đốt, đốt cháy, bốc cháy

        (v) làm nổ, bắn, khai hỏa

        (v) sa thải, đuổi việc

                Why did they fire her? : Tại sao họ lại đuổi việc cô ấy?

  1. Foot

        (n) chân, bàn chân, bước chân; số nhiều: feet

        (n) đơn vị đo chiều dài (Anh); số nhiều: feet

                This bridge is 1300 feet long. : Cây cầu này dài 1,300 phút.

  1. Fly

        (v) bay, bay vút

        (n) con ruồi

  1. Head

        (n) cái đầu, vị trí đứng đầu, phần đầu

        (n) người chỉ huy, người đứng đầu, thủ trưởng, chủ

        (v) hướng về (phía)

                We’re heading north.: Chúng ta đang hướng về phương bắc.

  1. Kind

        (n) loại, loài

       (adj) tốt bụng, tử tế

                It’s very kind of you to help us. : Bạn thật tử tế vì đã giúp chúng tôi.

  1. Last

        (n) người cuối cùng, cái cuối cùng, lần cuối

       (adj) cuối cùng, sau cùng

                I was the last one leaving the classroom yesterday. : Tôi là người ra khỏi lớp sau cùng ngày hôm qua.

       (adj) vừa qua, trước

                Last night: đêm qua; last month: tháng trước

 

 

       Tổng hợp bởi: Homeclass.vn

 

 

Homeclass.vn

Website học tiếng Anh trực tuyến hàng đầu Việt Nam.

Tags: Key: học từ vựng tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh, các từ nhiều nghĩa trong tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh qua chủ đề

Đăng ký học thử

Để nhận tư vấn lộ trình và đăng ký học thử vui lòng liên hệ
Tel: (84) 6290 6699
Hotline: 096 100 3856 - 091 678 3856


Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Anh chủ đề dưỡng da và mỹ phẩm Skin care & cosmetic
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Daily Routines and Household Chores
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Từ vựng về các loài cây
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nấu ăn cooking
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề thảm họa thiên nhiên natural disaster