Đăng ký học thử tiếng Anh online tại HomeClass










Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cùng HomeClass: Các môn học trong tiếng Anh

Tiếng Anh luyện thi
22/01/2019
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cùng HomeClass: Các môn học trong tiếng Anh

Bạn đã bao giờ gặp khó khăn khi nói về bằng cấp, học vấn bằng tiếng Anh chưa? Hãy cùng điểm qua một số từ vựng liên quan tới các môn học, ngành học ở trường nhé!

 

Các môn học trong tiếng Anh

 

Các môn học cơ bản:

 

Toán: Mathematics

Văn học: Litarature

Tiếng Anh: English

Vật lý: Physics

Hóa học: Chemistry

Sinh học: Biology

Địa lý: Geography

Lịch sử: History

Khoa học: Science

Mỹ thuật: Art

Âm nhạc: Music

Thể dục: Physical education (P.E)

Công nghệ: Technology/ Information technology (IT)

 

Tên các môn học, ngành học ở Đại học:

 

Toán ứng dụng: Applied mathematics

Sinh hóa: Biochemistry

Kinh tế học: Economics

Kinh tế vi mô: Microeconomics

Kinh tế vĩ mô: Macroeconomics

Luật dân sự: Civil law

Luật thương mại: Commercial law

Luật kinh doanh: Business law

Số liệu thống kê: Statistics

Kế toán: Accounting

Tài chính: Finance

Hành vi tổ chức: Organisational behaviour

Quản lý bán lẻ: Retail management

Quản lý chuỗi cung ứng: Supply chain management

Kiến trúc: Architecture

Thiết kế thời trang: Fashion design

Ngôn ngữ học: Linguistics

Tiếp thị: Marketing

Tiếp thị số: Digital marketing

Địa chất học: Geology

Triết học: Philosophy

Chính trị học: Politics

Xã hội học: Sociology

Biochemistry: Hóa sinh

Mỹ thuật: Fine art

Giáo dục quốc phòng: National defense education

Ngành thương mại: Commerce

Ngành thương mại điện tử: E-commerce

Ngành truyền thông: Media studies

Ngành quan hệ công chúng: Public relation (PR)

Ngành khoa học xã hội: Social science

Ngành nhân văn:  Humanities

Ngành khoa học máy tính: Computer science

Ngành giáo dục: Education

Ngành giáo dục mầm non: Early childhood education

Ngành giáo dục tiểu học/trung học cơ sở: Primary education/ Secondary education

Ngành quản trị nguồn nhân lực: Human resource management

Ngành kế toán: Accountancy/Accounting

Ngành tài chính- ngân hàng: Banking and finance

Ngành Y/ Ydược: Medicine

Ngành điều dưỡng: Nursing

Ngành quản trị kinh doanh: Business Management

Ngành quản trị nhà hàng khách sạn: Hospitality management

Ngành hệ thống thông tin quản lý: Management Information Systems (MIS)

Ngành kỹ thuật: Engineering

Ngành kỹ thuật điện tử-viễn thông: Electronic and telecommunication engineering

Ngành kỹ thuật xây dựng: Civil engineering

 

Từ vựng liên quan:

 

Trường mẫu giáo: Kindergarten

Trường cấp 1/tiểu học: Primary school

Trường cấp 2/trung học: Secondary school/ Junior high school

Trường cấp 3/phổ thông: high school

Cao đẳng: College

Đại học: University

Học kỳ: semester

Môn học: subject

Điểm trung bình: GPA (Grade Point Average)                              Ex: My GPA this semester is 3.6.

Chuyên ngành: field of study

Tín chỉ: credit

Ngành, khoa: faculty

Hiệu trường: headmaster

Trưởng bộ môn/chủ nhiệm bộ môn: Head of….

Chủ nhiệm khoa:  Dean of …                                                       Ex:  Mr. Robinson is the Dean of Business.

Giảng viên: lecturer

Bằng cấp, trình độ học vấn: qualification

Bằng: degree

Bậc cao đẳng: Diploma                                                                Ex: Diploma of Commerce: Cao đẳng thương mại

Bậc cử nhân: Bachelor, undergraduate degree                           Ex: Bachelor of Accountancy: cử nhân kế toán

Bậc sau đại học: Post-graduate degree

Bằng cử nhân: Bachelor’s degree

Bằng cao  học: Master’s degree

Người đã tốt nghiệp đại học: graduate                                        Ex: I’m a marketing graduate.

 

 

 

Tổng hợp bởi: Homeclass.vn

 

Homeclass.vn

Website học tiếng Anh trực tuyến hàng đầu Việt Nam

Tags: học từ vựng tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh, các môn học trong tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh qua chủ đề

Đăng ký học thử

Để nhận tư vấn lộ trình và đăng ký học thử vui lòng liên hệ
Tel: (84) 6290 6699
Hotline: 096 100 3856 - 091 678 3856


Bài viết liên quan

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cùng HomeClass: Từ vựng ngành Du lịch (Tourism)
Từ vựng tiếng Anh chủ đề xuất nhập khẩu
Những công cụ và bí quyết giúp bạn tự học tiếng Anh hiệu quả
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cùng HomeClass: Từ vựng ngành may mặc – thời trang
Học từ vựng tiếng Anh cùng HomeClass: Các động từ tình thái (Stative verbs)