Đăng ký học thử tiếng Anh online tại HomeClass










Từ vựng tiếng Anh chủ đề Neighborhood

Tiếng Anh luyện thi
18/12/2018
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Neighborhood

 

 

Trong các bài thi IELTS Speaking, chủ đề neighbourhood là một trong những chủ đề thường gặp. Các bạn hãy trang bị cho mình lượng từ vựng về đề tài này, để sẵn sàng cho bài thi cũng như các cuộc trò chuyện liên quan tới chủ đề nhé.

 

Từ vựng chủ đề neighborhood

 

Neighborhood: hàng xóm, láng giềng, vùng lân cận, vùng phụ cận

The whole neighborhood showed up for the funeral. (Toàn bộ hàng xóm láng giềng đã tham dự đám tang)

 

Locality: nơi, chỗ, vùng, địa phương

Many people are opting to live in the city rather than in rural localities. (Nhiều người có xu hướng chọn sống ở thành thị hơn là ở nông thôn)

 

Vicinity: vùng lân cận, vùng phụ cận, sự tiếp cận

There are several hotels in the immediate vicinity of the station. (Có một vài khách sạn ở ngay lân cận nhà ga)

 

Region:  vùng, miền, khu vực

There's a shortage of cheap housing in the region. (Hiện đang thiếu nhà giá rẻ trong khu vực)

 

Suburb: ngoại ô, ngoại thành

We drove from middle-class suburbs to a very poor inner-city area. (Chúng tôi lái xe từ những vùng ngoại ô trung lưu tới những khu nội đô nghèo khó)

 

Community:  cộng đồng

They wanted to build a closed community where they could practise polygamy away from prying eyes. (Hộ muốn xây dựng một cộng đồng dân cư kín, nơi họ có thể thực hiện chế độ nhiều vợ mà không chịu những ánh mắt tọc mạch)

 

Alley: phố hẹp, ngõ, hẻm

They found the club along an alley behind a bingo hall. (Họ tìm thấy câu lạc bộ nằm dọc một con hẻm đằng sau sòng bài)

 

Sidewalk: vỉa hè

He turned his eyes to the street in front of the garage, watching the pedestrians stroll down the sidewalks. (Anh ấy quay ra ngoài phố phía trước garage, ngắm nhìn khách bộ hành đi lại trên vỉa hè)

 

Village: làng quê, thị trấn

Many people come from the outlying/surrounding villages to work in the town. (Nhiều người đến thị trấn để làm việc từ các làng lân cận)

 

District: quận, huyện, địa hạt, khu phố

They like to shop daily necessities at prestigious department stores in downtown shopping districts. (Họ thích mua những nhu yếu phẩm hàng ngày tại các cửa hàng bách hóa uy tín trong khu mua sắm trung tâm thành phố)

 

Borough: một thành phố, quận huyện quan trọng

 

Adjacent: ngay cạnh, gần kề

They lived in a house adjacent to the railway. (Họ sống trong một ngôi nhà ngay cạnh ga xe lửa)

 

Slum: xóm nhà ổ chuột

She was brought up in the slums of Lima. (Cô ấy lớn lên trong một xóm ổ chuột ở Lima)

 

Precinct: quận, vùng chung quanh một giáo đường, khu vực

A shopping precinct/ a pedestrian precinct (khu vực mua sắm/khu phố đi bộ)

 

Block: khu nhà, dãy nhà

He lives a few blocks away from the museum. (Anh ấy sống cách bảo tàng vài khu nhà)

 

Ward: phường, đơn vị hành chính

First there were ward officers - police officers responsible for a particular ward of the city who work with local communities to tackle local crime. (Trước tiên thì cán bộ phường và công an phường sẽ chịu trách nhiệm làm việc với dân địa phương của một phường cụ thể nào đó trong thành phố để giải quyết các vấn đề tội phạm địa phương)

 

Doorstep: bậc cửa, ngưỡng cửa

He put his foot on the doorstep of the cottage. (Cậu ấy đặt chân lên bậc thềm của ngôi nhà nhỏ)

 

Cách diễn đạt sử dụng neighborhood

 

  • In the neighborhood of: xấp xỉ, khoảng

The job will pay in the neighborhood of six thousand dollars

  • Neighbor on something: gần, ngay cạnh

Our house neighbors on a park. The park neighbors on a stretch of beach.

 

 

Tags: từ vựng, tiếng Anh, chủ đề, Neighbourhood

Đăng ký học thử

Để nhận tư vấn lộ trình và đăng ký học thử vui lòng liên hệ
Tel: (84) 6290 6699
Hotline: 096 100 3856 - 091 678 3856


Bài viết liên quan

Kết quả Cuộc thi Hùng biện & Kể chuyện tiếng Anh HomeClass tuần 7-14/6/2019
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề thất nghiệp Unemployment
CUỘC THI KỂ CHUYỆN VÀ HÙNG BIỆN TIẾNG ANH HÀNG TUẦN
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề hành vi Behavior
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề các nguồn năng lượng Energy Source