Đăng ký học thử tiếng Anh online tại HomeClass










Cách soạn thảo hợp đồng xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh(P1)

Tiếng Anh cho người đi làm
28/10/2016
Cách soạn thảo hợp đồng xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh(P1)

Hợp đồng xuất nhập khẩu là hợp đồng thương mại giữa hai đối tác thuộc hai quốc gia khác nhau. Để tránh những tranh chấp phát sinh trong quá trình giao thương, các điều khoản trong hợp đồng xuất nhập khẩu đòi hỏi phải chặt chẽ và đầy đủ. Hãy cùng HomeClass.vn tìm hiểu các điều khoản bằng tiếng Anh trong 1 hợp đồng xuất nhập khẩu theo đúng ngôn ngữ hợp đồng chuẩn nhé.

 

Điều khoản mở đầu hợp đồng

 

Contract for the sale of goods: hợp đồng xuất nhập khẩu hàng hóa

 

Preamble: phần mở đầu, thường là phần dành để nói về vai trò của Người bán (Seller), Người mua (Buyer) và Hàng hóa (Goods) của hợp đồng.

 

Applicable law: luật điều chỉnh hợp đồng, theo điều khoản này thì các bên sẽ lựa chọn và đưa ra luật dùng để điều chỉnh hợp đồng này.

 

Definitions: định nghĩa, trong điều khoản này, các bên sẽ định nghĩa các thuật ngữ quan trọng được sử dụng và nhắc đến trong toàn bộ nội dung hợp đồng, đề phòng những tranh chấp có thể xảy ra do việc hiểu sai thuật ngữ đó. Các thuật ngữ thường được định nghĩa trong hợp đồng xuất nhập khẩu bao gồm: FOB, CIF, Contract, Goods, Price, Delivery, Day, Direct costs and losses, Government, Termination

 

Entire Agreement and Contract Documents: thỏa thuận toàn bộ, đây là điều khoản nhấn mạnh rằng hợp đồng mua bán được ký kết này có ý nghĩa thay thế cho mọi thỏa thuận và quyền bảo lưu trước đó, là sự hiểu biết giữa các bên, không có một chứng từ hay tài liệu nào khác có thể thay thế.

Điều khoản chi tiết trong hợp đồng

Scope of Supply: Điều khoản về phạm vi cung cấp, trong đó quy định những hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của hợp đồng.

 

Delivery: Điều khoản giao hàng

-         Date, Place and Terms of Delivery: Thời gian, địa điểm và điều khoản giao hàng

-         Naming and Arrival of Vessel: Tên tàu và Thời gian Tàu đến nhận hàng, điều khoản này yêu cầu người mua phải thông báo cho người bán tên con tàu và thời gian tàu đến nhận hàng.

-         Shipping Marks and Packaging: Điều khoản về ký hiệu và đóng gói, trong điêu khoản này sẽ quy định về cách đánh số, ký hiệu trên bao hàng và quy cách đóng gói.

-         Notification of Delivery: Thông báo giao hàng, điều khoản này quy định về việc người bán phải thông báo cho người mua về việc giao hàng bằng hình thức gì và nội dung thông báo cần bao gồm những thông tin gì.

 

Inspection before Shipment: Giám định trước khi giao hàng

-         Inspection by the Buyer: Giám định do người mua thực hiện, theo đó điều khoản này sẽ quy định về trách nhiệm của mỗi bên nhằm tạo điều kiện cho người bán giám định hàng trước khi giao hàng.

-         Inspection by Inspection Service: Giám định do Bên dịch vụ giám định, đây là điều khoản quy định người bán cần tạo điều kiện và hợp tác với bên Dịch vụ Giám định nhằm giám định hàng hóa trước khi giao hàng.

-         Early Delivery, Partial Shipment, and Delay in Deliver:  Giao hàng sớm, giao hàng từng phần và giang hàng chậm

-         Early Delivery: Giao hàng sớm, điều khoản này quy định về trường hợp giao hàng sớm.

-         Partial Shipment: Giao hàng từng phần, điều khoản này quy định về trường hợp giao hàng từng phần.

-         Delay in Delivery: Giang hàng chậm, điều khoản này quy định về trường hợp giao hàng chậm so với thời hạn giao hàng quy định trong hợp đồng.

-         Termination for Delay: Chấm dứt hợp đồng do giao hàng chậm, điều khoản này quy định về việc nếu người bán giao hàng chậm, gây tổn hại cho người mua thì sẽ bị coi như vi phạm hợp đồng, và là căn cứ để chấm dứt hợp đồng.

 

Price: Điều khoản giá, quy định giá của hàng hóa trong hợp đồng.

 

Terms of Payment: Điều khoản thanh toán, đây là điều khoản quy định hình thức thanh toán và thời hạn thanh toán của người bán.

 

Inspection of the Goods: Giám định hàng hóa

-         Duty to Inspect and Notify Discrepancies: Nghĩa vụ giám định và thông báo sai lệch

-         Failure to Notify Discrepancies: Trường hợp không thông báo sai lệch

-         Buyer Rights in the Event of Discrepancy in Quantity: Quyền của người mua trong trường hợp có sai lệch về số lượng

-         Buyer’s Rights in the Event of Discrepancy in Quality: Quyền của người mua trong trường hợp có sai lệch về chất lượng

-         Defects Liability: Trách nhiệm đối với hàng hóa khiếm khuyết

-         Seller’s Liability for Defects: Trách nhiệm của người bán đối với hàng hóa khiếm khuyết

-         Defects Liability Period: Thời gian chịu trách nhiệm đối với hàng hóa khiếm khuyết

-         Limitation of Defects Liability: Giới hạn trách nhiệm đối với hàng  hóa khiếm khuyết, điều khoản này quy định về nghĩa vụ đối với hàng hóa khiếm khuyết của người bán.

-         Liability to Third Parties: Nghĩa vụ đối với bên thứ Ba, đây là điều khoản quy định nghĩa vụ và trách nhiệm của mỗi bên trong quá trình thực hiện hợp đồng để xảy ra khiếu kiện đối với bên thứ Ba.

 

Taxation: Thuế

 

Assigment of Rights and Delegation of Duties: Điều khoản về chuyển nhượng quyền và chuyển giao nghĩa vụ, đây là điều khoản quy định các bên không được chuyển nhượng quyền và chuyển giao trách nhiệm.

 

Coming into Force: Hiệu lực của hợp đồng, đây là điều khoản quy định thời hạn hiệu lực của hợp đồng và sau khi hợp đồng bắt đầu hiệu lực thì quyền và nghĩa vụ của mỗi bên sẽ thế nào để đảm bảo hợp đồng được thực hiện suôn sẻ.

 

Force Majeure: Điều khoản bất khả kháng, đây là điều khoản quy định những trường hợp được coi là bất khả kháng và khi bất khả kháng diễn ra thì các bên được miễn trách.

 

Termination: Điều khoản chấm dứt hợp đồng, đây là điều khoản quy định các trường hợp theo đó các bên tham gia hợp đồng có thể chấm dứt hợp đồng.

 

Partial Invalidity: Vô hiệu từng phần, đây là điều khoản quy định về trường hợp hợp đồng sẽ vô hiệu một phần, các phần khác vẫn diễn ra như ký kết.

 

Modification and Waiver: Sửa đổi và khước từ, đây là điều khoản quy định về việc sửa đổi nội dung hợp đồng hoặc khước từ theca hiện nghĩa vụ trong hợp đồng.

 

Language: Ngôn ngữ, đây là điều khoản quy định về ngôn ngữ của hợp đồng.

 

Notices: Thông báo, đây là điều khoản quy định về hình thức gửi thông báo và thời gian hiệu lực của thông báo.

 

Settlement of Disputes : Giải quyết tranh chấp, đây là điều khoản quy định về trường hợp xảy ra tranh chấp, luật nào, ngôn ngữ nào và cơ quan nào sẽ giải quyết tranh chấp.

 

Chúc các bạn có những kiến thức bổ ích từ HomeClass.vn

 

HomeClass.vn

Website học tiếng Anh trực tuyến hiệu quả hàng đầu Việt Nam

 

Tags: Cách soạn thảo hợp đồng, hợp đồng xuất nhập khẩu, điều khoản, tiếng Anh

Đăng ký học thử

Để nhận tư vấn lộ trình và đăng ký học thử vui lòng liên hệ
Tel: (84) 6290 6699
Hotline: 096 100 3856 - 091 678 3856


Bài viết liên quan

Chương trình Tri ân mừng Giáng Sinh & Năm mới 2021 từ HomeClas
Bật mí ba phương pháp giúp tiếng Anh của bạn xịn xò hơn
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề tin học – computer
Học từ vựng tiếng Anh sử dụng trong hợp đồng giao dịch
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề thịt heo
call
zalo
facebook