Học từ vựng và mẫu câu tiếng Anh chủ đề Name

Tiếng Anh luyện thi
15/11/2017
Học từ vựng và mẫu câu tiếng Anh chủ đề Name

 

Chỉ riêng với tên gọi, trong tiếng Anh đã có rất nhiều kiểu tên gọi khác nhau. Đặc biệt khi ghép vào các cụm từ khác nhau lại mang những sắc thái nghĩa khác nhau. Hôm nay chúng ta hãy cùng HomeClass khám phá các từ vựng và mẫu câu chủ đề Name để hiểu hơn về cách dùng của từ này trong tiếng Anh nhé.

 

Surname (last name, family name): họ
First name (forename, Christian name, given name): tên
Middle name: tên đệm
Full name: tên đầy đủ
Nickname: tên nhạo, tên giễu, tên gọi ở nhà, biệt danh
Pen-name: bút danh, tên hiệu
Maiden name: tên của người phụ nữ trước khi lấy chồng


Namesake: người trùng tên, vật cùng tên
Nameless: không có tên
Name day: ngày tên thánh, ngày đặt tên (trong lễ rửa tội)
Nameplate: biển hiệu, biển tên

Nametag: bảng tên, phù hiệu có ghi tên


Bad name: mang tiếng xấu
Good name: mang tiếng tốt
Big/important name: nổi tiếng


By the name of : có tên là
By name: tên lóng, tên tục
In name only: chỉ mang danh nghĩa
In the name of : nhằm mục đích
Under the name of : với tên gọi là (không phải tên thật)
 

Name-dropping: phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh

Her constant name-dropping is very irritating. (Sự phô trương thanh thế của anh ta rất khó chịu)

 

Name-calling: bêu xấu, réo tên mà chửi

The most common forms of bullying are name-calling and insults, followed by being the object of lies or rumors. (Hình thức bắt nạt phổ biến nhất là bêu xấu và lăng mạ, tiếp đó là trở thành đối tượng của những lời thêu dệt và đồn đại.)

 

To call somebody names: chọc ghẹo, trêu ghẹo, gọi bằng tên xấu

My son is miserable because the kids at his new school call him names.(Con trai tôi rất đau khổ vì bị bọn trẻ ở trường mới chọc ghẹo)
 

To call somebody all the names under the sun: chửi ai bằng những lời lẽ tục tĩu nhất, tổng sỉ vả

She was calling herself all the names under the sun, but it made no difference. (Cô ấy tự sỉ vả mình nhưng cũng không thể thay đổi được gì)

 

To clear somebody's name: minh oan

I was accused of theft, but the real thief confessed and I cleared my name. (Tôi bị buộc tội ăn trộm nhưng tên trộm đã đầu thú và tôi được minh oan)
 

To have something to one's name: sở hữu

He didn’t have a qualification to his name. (Anh ấy không có bằng cấp gì cả)
 

To make a name for: nổi tiếng

He’s made a name for himself as a talented journalist. (Anh ấy nổi tiếng là một nhà báo tài năng)

 

To name somebody after: đặt theo tên ai

The town was named after Lenin. (Thành phố được đặt theo tên của Lenin)


Giờ thì các bạn đã nắm được các từ vựng và mẫu câu cơ bản liên quan đến tên gọi rồi đấy. Các bạn hãy thường xuyên sử dụng để không quên nhé. Chúc các bạn có những kiến thức bổ ích tại HomeClass.vn.

 

HomeClass.vn

Website học tiếng Anh trực tuyến 1 thầy 1 trò hàng đầu Việt Nam

 

Tags: Học từ vựng, mẫu câu, tiếng Anh, Name, HomeClass

Bài viết liên quan

Ưu đãi khủng mừng Giáng sinh và chào Năm mới 2018
Từ vựng tiếng Anh chủ đề quảng cáo “Advertising”
Dạng luận Advantages và Disadvantages trong bài thi IELTS Writing
Từ vựng tiếng Anh chủ đề quảng cáo
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nấu ăn