Học tiếng Anh qua các thành ngữ từ danh từ chỉ thời tiết

Tiếng Anh cho người đi làm
28/09/2017
Học tiếng Anh qua các thành ngữ từ danh từ chỉ thời tiết

 

 

Tiếng Anh có rất nhiều thành ngữ thông dụng được tạo nên từ các từ chỉ thời tiết. Hãy cùng HomeClass khám phá những thành ngữ này nhé. Việc hiểu và sử dụng thường xuyên thành ngữ tiếng Anh khi nói sẽ giúp bạn nói tự nhiên giống người bản ngữ hơn đấy.

 

A breeze

Cơn gió nhẹ, dễ dàng, đơn giản đối với ai

Because I studied English every day, the exam was a breeze. (Bởi tôi học tiếng Anh hàng ngày nên kỳ thi đối với tôi thật đơn giản)

 

To break the ice

Bắt đầu cuộc nói chuyện, mở đầu câu chuyện

I was so nervous about meeting Samantha's parents for the first time, but her dad immediately broke the ice by asking about my car, and everything went great after that. (Tôi đã  quá hồi hộp trước cuộc gặp gỡ lần đầu với bố mẹ Samantha, nhưng bố cô ấy ngay lập tức gợi chuyện bằng việc hỏi về xe chiếc xe hơi của tôi và mọi thứ diễn ra tuyệt vời sau đó)

 

Come rain or shine

Cho dù chuyện gì xảy ra đi nữa

She lives two hundred miles away, but she’ll be at my birthday party come rain or shine. (Cô ấy sống cách tôi 200 dặm, nhưng cô ấy sẽ có mặt dự sinh nhật của tôi dù chuyện gì xảy ra đi nữa)

 

A fair-weather friend

Chỉ là bạn khi mọi chuyện dễ dàng và tốt đẹp

I thought Allison and I had a strong friendship, but I learned she was just another fair-weather friend when she stopped talking to me after my divorce. (Tôi đã nghỉ Allison và tôi có một tình bạn bền vững, nhưng hóa ra cô ấy chỉ là bạn khi mọi chuyện suôn sẻ với tôi. Cô ấy đã không nói chuyện với tôi ngay sau khi tôi li dị.)

 

Full of hot air

Nói nhiều nhưng không thật lòng, không chân thành, nói suông

My boss keeps promising to give me a pay rise but the extra money never comes. He is full of hot air! (Sếp liên tục hứa tăng lương cho tôi nhưng mãi tôi vẫn chưa nhận được thêm đồng nào cả. Ông ấy chỉ là người nói suông)

 

To have one’s head in the clouds

Mơ tưởng viển vông, sống ở trên mây, đầu óc lơ lửng trên mây

She doesn’t seem to pay attention in class. She has her head in the clouds. (Cô ấy dường như không tập trung trong lớp học. Đầu óc cô ấy như ở trên mây.)

 

To rain cats and dogs

Mưa như trút nước

I'm not going out in that storm. It's raining cats and dogs. (Tôi sẽ không ra ngoài trong cơn bão đâu. Trời đang mưa như trút nước.)

 

To save something for a rainy day

Để dành phòng khi khó khăn

My brother makes only 500 dollars a month, but he saves 100 for a rainy day. (Em trai tôi kiếm được 500 đô mỗi tháng, nhưng nó để dành 100 đô phòng lúc khó khăn)

 

Snowed under

Có quá nhiều việc phải làm và không đủ thời gian để làm những việc đó

I'm absolutely snowed under with work at the moment. (Hiện tại tôi đang quá tải với công việc của mình)

 

Under the weather

Khó ở, hơi mệt,  cảm thấy không khỏe, chán nản

I feel sort of under the weather today. Whatever I ate for lunch is making me feel a bit under the weather. (Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt. Bữa trưa dù ăn gì tôi cũng cảm thấy khó chịu.)

 

To weather the storm

Vượt qua giai đoạn khó khăn

The company weathered the storm through the recession and is now very successful. (Công ty đã vượt qua giai đoạn khó khăn của suy thoái và giờ đã thành công trở lại)

 

Bạn hãy ghi nhớ những thành ngữ thông dụng từ từ vựng thời tiết này nhé. Chúng sẽ làm cho câu nói và cách sử dụng tiếng Anh của bạn thêm sinh động và tự nhiên đấy. Chúc các bạn có những kiến thức thú vị tại HomeClass.vn.

 

 

HomeClass.vn

Website học tiếng Anh 1 thầy 1 trò hàng đầu Việt Nam

Tags: Học tiếng Anh, thành ngữ, thời tiết, HomeClass

Bài viết liên quan

22 thành ngữ tiếng Anh thông dụng ai cũng nên biết
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà hàng
Học tiếng Anh qua các thành ngữ với từ “as”
Học tiếng Anh qua các thành ngữ xung quanh ngôi nhà của bạn
Từ vựng và cách diễn đạt tiếng Anh chủ đề thời tiết