Học tiếng Anh với các thành ngữ từ danh từ chỉ trang phục

Tiếng Anh cho người đi làm
17/07/2017
Học tiếng Anh với các thành ngữ từ danh từ chỉ trang phục

 

 

Chắc hẳn bạn đã quen thuộc với những thành ngữ tiếng Việt như “đo ni đóng giày”, “đi guốc vào trong bụng người khác” hay “chó cắn áo rách”. Tương tự như tiếng Việt, tiếng Anh cũng có rất nhiều thành ngữ được tạo nên từ các danh từ chỉ trang phục hàng ngày. Các bạn hãy cùng HomeClass học tiếng Anh và tìm hiểu những thành ngữ này nhé.

 

To be in someone else’s shoes

Đặt mình vào địa vị của người khác

I put myself in Tom's shoes and realized that I would have made exactly the same choice. (Tôi đã đặt mình vào hoàn cảnh của Tom và nhận thấy rằng mình sẽ lựa chọn giống như vậy.)

 

Dressed to kill

Mặc rất đẹp

He went to the party dressed to kill in his new black suit and red tie. (Anh ấy đi dự tiệc trong bộ vest màu đen và cà vạt đỏ rất quyến rũ.)

 

A feather in one’s cap

Niềm tự hào

A new television series will be another feather in his cap. (Bộ phim truyền hình mới sẽ là một niềm tự hào nữa của anh ấy).

 

To handle someone with kid gloves

Đối xử với ai một cách khéo léo, tế nhị

She always gets angry easily. You have to handle her with kid gloves. (Cô ấy rất dễ nổi cáu. Bạn cần phải cư xử khéo léo với cô ấy).

 

Hot under the collar

Tức vỡ mật, vô cùng bực tức

The boss was really hot under the collar when you told him you lost the contract. (Sếp vô cùng bực tức khi cậu nói với ông ấy là cậu đã để mất hợp đồng đó).

 

To keep one’s shirt on

Bình tĩnh

I’ll send you an email in a minute. Just keep your shirt on, and you’ll get it soon. (Tôi sẽ gửi email cho cậu trong chốc lát. Cậu hãy bình tĩnh và cậu sẽ nhận được mail ngay thôi).

 

To keep something under one’s hat

Giữ bí mật một điều gì đó

 I'm getting married, but keep it under your hat. (Tôi sẽ kết hôn nhưng cậu hãy giữ bí mật điều này nhé).

 

To lose one’s shirt

Sạt nghiệp, tán gia bại sản

She invested a lot of money in stocks and lost his shirt. (Cô ấy đã đầu tư rất nhiều tiền vào chứng khoán và cô ấy đã phá sản).

 

On a shoestring

Dùng rất ít tiền, chi tiêu tiết kiệm

We lived on a shoestring for years before I got a good-paying job. (Chúng tôi đã chi tiêu rất tiết kiệm trong nhiều năm cho đến khi tôi tìm được một công việc lương cao).

 

Tied to someone’s apron strings

Làm theo chỉ đạo của ai đó, nghe theo người mạnh hơn

He never does anything unless his mother says it’s ok. He’s tied to her apron strings. (Anh ấy không bao giờ làm điều gì trừ khi mẹ anh ấy nói là được. Anh ấy luôn nghe theo lời của mẹ mình).

 

Các bạn có thấy những thành ngữ này khó không? Nếu chưa gặp bao giờ chúng ta sẽ khó hiểu hết được các lớp ý nghĩa của chúng. Vậy các bạn hãy ghi nhớ và thực hành thường xuyên nhé. Chúc các bạn có những bài học thú vị tại HomeClass.vn

 

 

 

HomeClass.vn

Website học tiếng Anh trực tuyến 1 thầy 1 trò với giáo viên nước ngoài hiệu quả hàng đầu Việt Nam

 

 

 

Tags: Học tiếng Anh, thành ngữ, danh từ, trang phục

Bài viết liên quan

22 thành ngữ tiếng Anh thông dụng ai cũng nên biết
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà hàng
Học tiếng Anh qua các thành ngữ với từ “as”
Học tiếng Anh qua các thành ngữ xung quanh ngôi nhà của bạn
Học tiếng Anh qua các thành ngữ từ danh từ chỉ thời tiết