Từ vựng tiếng Anh về ô nhiễm bảo vệ môi trường

Tiếng Anh cho người đi làm
27/04/2016
Từ vựng tiếng Anh về ô nhiễm bảo vệ môi trường

 

HomeClass tổng hợp tất cả các từ vựng theo chủ đề thân thuộc nhất trong cuộc sống mà bạn sẽ gặp phải trong giao tiếp hàng ngày, chủ đề đang “nóng hổi” hiện nay chính là tình trạng ô nhiễm môi trường không khí ở mức cảnh báo “da cam” tại Hà Nội. Học các bài học tiếng anh qua từ vựng theo chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy!

 

Những từ vựng tiếng Anh về ô nhiễm môi trường

 

1.    environmental pollution (n) sự ô nhiễm môi trường

2.    a marin ecosystem (n) hệ sinh thái dưới nước

3.    Absorption: hấp thụ

4.    acid deposition: mưa axit

5.    acid rain: mưa axit

6.    Activated carbon: than hoạt tính

7.    Activated sludge: Bùn hoạt tính

8.    Adsorption: hấp phụ

9.    conserve (v)  giữ gìn

10.  contaminate (v) làm ô nhiễm

11.  cut / reduce (v) giảm

12.  damage/ destroy (v) phá hủy

13.  greenhouse gas emissions : khí thải nhà kính

14.  ground water (n) nguồn nước ngầm

15.  limit/ curb/control (v) hạn chế/ ngăn chặn/ kiểm soát

16.  natural resources : tài nguyên thiên nhiên

17.  pollutant (n): chất gây ô nhiễm,

18.  pollute (v):  ô nhiễm

19.  polluter (n): người / tác nhân gây ô nhiễm,

20.  pollution (n): sự: quá trình ô nhiễm,

21.  pollutive (adj): bị ô nhiễm

22.  preserve biodiversity :  bảo tồn sự đa dạng sinh học

23.  the ozone layer (n) tầng ozon

24.  the soil (n) đất

 

Từ vựng tiếng Anh về ô nhiễm bảo vệ môi trường

 

25.  carbon footprint: tổng cộng sự thải chất carbon dioxide của một cá nhân hoặc tổ chức và các khí ga nhà xanh khác được tạo ra bởi các hành động hàng ngày của họ.

Ex: She"s been on three international flights this year, so she"s worried about her carbon footprint.

(Cô ta đã đi trên 3 chuyến bay quốc tế trong năm này, vì thế cô ta lo lắng về chất thải cacbon của mình.)

26. the greenhouse effect: một sự tăng trưởng trong khối lượng chất carbon dioxide và các khí khác trong không khí mà phần lớn các nhà khoa học cho rằng gây ra sự ấm lên của trái đất.

Ex: Pollution from cars, factories and planes all contribute to what"s known as the greenhouse effect.

(Sự ô nhiễm từ xe hơi, nhà máy và máy bay đều gây ra cái được gọi là ảnh hưởng nhà xanh.)

26.  global warming / climate change: sự tăng trưởng do con người gây ra trong nhiệt độ trái đất. Các nhà khoa học sử dụng thuật ngữ “sự thay đổi khí hậu” bởi vì một phần của thế giới có thể trở nên lạnh hơn thay vì ấm hơn.

Ex: We need to lower our greenhouse gas emissions so that we can reduce the threat of global warming.

(Chúng ta cần giảm sự thải khí nhà xanh để chúng ta có thể giảm sự đe dọa của sự ấm lên của trái đất.)

28. pollution: phá hoại được gây ra cho nước, không khí…bằng các chất hoặc thải độc hại

Ex: Many of the workers complained that the pollution from the factories was making them ill.

(Nhiều công nhân than phiền rằng sự ô nhiễm từ các nhà máy đã làm cho họ ốm bệnh.)

 

Các giải pháp bảo vệ môi trường

 

29. a bottle bank: một thùng lớn mà con người bỏ các chai không và các vật thủy tinh khác vào để chất thủy tinh có thể được sử dụng lần nữa

Ex: We use the bottle bank in town to recycle our green, brown and clear bottles.

(Chúng ta sử dụng ngân hàng chai tại trung tâm để tái sử dụng các chai màu xanh, nâu và trong.)

30. recycle: thu nhặt và xử lý rác thải để sản xuất ra các vật liệu hữu ích mà có thể được sử dụng lại

Ex: It"s possible to recycle plastic drink cups to make pencils.

(Có khả năng tái sử dụng những chiếc ly bằng nhựa để làm bút chì.)

31. organic: không sử dụng các chất hóa học nhân tạo trong việc trồng trọt cây hoặc nuôi thú vật để lấy thịt và các sản phẩm khác

Ex: Even though organic food is a bit more expensive I think it tastes so much better because they don"t use any chemicals in making it.

(Mặc dù thực phẩm sạch đắt tiền hơn nhưng tôi nghĩ nó ăn ngon hơn bởi vì họ không sử dụng bất kỳ chất hóa học nào để trồng nó.)

32. conserve energy / electricity / power: giữ và bảo vệ cái gì đó không phí phạm

Ex: To conserve electricity, he turned his central heating down and wore more clothes instead.

(Để tiết kiệm điện, anh ta giảm máy sưởi trung tâm và mặc thêm áo.)

33. wind farm: các tua bin (các cấu trúc cao với các quạt mà được quay bằng gió) được sử dụng để sản xuất ra điện từ năng lượng gió

Ex: Everyone says they think wind farms are a good idea but no-one actually wants them near their house because they make such a racket.

(Mọi người nói rằng họ cho rằng nông trại gió là một sáng kiến hay nhưng không ai thật sự muốn chúng gần nhà của mình bởi vì chúng tạo ra sự ồn ào.)

 

Đăng ký học thử miễn phí lớp học online 1 thầy 1 trò với giáo viên nước ngoài để bồi bổ thêm kỹ năng giao tiếp và từ vựng phong phú về mọi lĩnh vực tại http://homeclass.vn/dang-ky.html.

Chúc bạn có những giờ học lý thú tại homeclass.vn!

 

HomeClass.vn

Website học tiếng Anh hiệu quả hàng đầu Việt Nam


Bài viết liên quan

Học tiếng Anh qua các thành ngữ xung quanh ngôi nhà của bạn
Học tiếng Anh qua các thành ngữ từ danh từ chỉ thời tiết
Từ vựng và cách diễn đạt tiếng Anh chủ đề thời tiết
Từ vựng và cách diễn đạt tiếng Anh chủ đề du lịch
Từ vựng tiếng Anh chủ đề “Planning a party”